CÁC TỪ VỰNG TRONG BẢNG LƯƠNG TIẾNG NHẬT
Dưới đây là bảng liệt kê các từ vựng cơ bản trong bảng lương tiếng Nhật. Về cách tính các loại thuế bảo hiểm y tế (健康保険), Nenkin (厚生年金),.... thì mình sẽ giải thích ở bài viết khác nhé! 😊 ☞ Tìm hiểu về cách tính bảo hiểm y tế & nenkin Ngoài ra, nếu trong bảng lương của bạn có các từ khác hoặc không nằm trong danh sách các từ vựng này thì có thể comment vào phần nhận xét, mình sẽ giải thích cho nhé! CÁC TỪ VỰNG TRONG BẢNG LƯƠNG TIẾNG NHẬT TIẾNG NHẬT CÁCH ĐỌC NGH Ĩ A I. 勤怠 きんたい CHUYÊN CẦN ① 出勤日数 しゅっきんひすう Số ngày đi làm ② 欠勤日数 けっきんひすう Số ngày nghỉ làm không lương ③ 残業時間 ざんぎょうじかん Số giờ tăng ca ④ 休日出勤 きゅうじつしゅっきん Đi làm vào ngày nghỉ ⑤ 有給消化日数 ゆうきゅうしょうかひすう Số ngày nghỉ có lương đã dùng ⑥ 有給日数 ゆうきゅうひすう Số ngày nghỉ có lương còn lại II. 支給 しきゅう CHI TRẢ ① 基本給 きほんきゅう Tiền lương căn bản ② 残業手当 ざんぎょうてあて Phụ cấp tăng ca ...